Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
首席财务官首席財務官

shǒu xí cái wù guān

首席财务官 là gì?

首席财务官 [shǒu xí cái wù guān] có nghĩa là giám đốc tài chính (CFO).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 首席财务官 trong tiếng Việt

giám đốc tài chính (CFO)

Cách đọc và ghi nhớ 首席财务官

首席财务官 được đọc là shǒu xí cái wù guān, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giám đốc tài chính (CFO)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan