Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tham lam; tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
tham ăn
háu ăn; người tham ăn
người tham ăn
háu ăn; phàm ăn
tham ô
có khao khát mãnh liệt; thèm muốn; tham lam; tham nhũng
vận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)
máy bán hàng tự động
buôn bán người
bán; buôn bán; mua bán
buôn lậu (hàng hóa); mua bán bất hợp pháp
buôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện
kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
buôn bán trẻ em
nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp
người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp
người bán rong; người bán hàng rong
bán
kinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong
xe tải chở hàng
tàu chở hàng; tàu hàng
vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
tàu chở hàng; tàu hàng; LT:艘[sou1]
hàng hóa
xe tải; xe van; toa hàng
hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi
khoang hàng; khoang chở hàng (của máy bay)
tàu chở hàng; tàu vận tải
trạm vận chuyển hàng hóa