Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 707/1680

liè

biến thể Nhật Bản của 獵|猎

Từ vựng
猞猁shē lì

linh miêu

Cụm từ
shē

dùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]

Từ vựng
猝逝cù shì

chết đột ngột

Cụm từ
猝睡症cù shuì zhèng

chứng ngủ rũ

Cụm từ
猝发cù fā

xảy ra bất ngờ

Cụm từ
猝然cù rán

đột ngột; bất thình lình

Cụm từ
猝死cù sǐ

chết đột ngột

Cụm từ
猝不及防cù bù jí fáng

bị bất ngờ; không kịp phòng bị

Cụm từ

đột ngột; bất ngờ; không dự kiến

Từ vựng
猜谜儿cāi mí r

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜谜cāi mí

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜着cāi zháo

đoán đúng

Cụm từ
猜疑cāi yí

nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ

Cụm từ
猜测cāi cè

đoán; phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
猜枚cāi méi

trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác

Cụm từ
猜拳cāi quán

trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
猜想cāi xiǎng

đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết

Cụm từ
猜忌cāi jì

nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
猜得透cāi de tòu

có đủ sự thấu hiểu để nhận ra; nghi ngờ rằng

Cụm từ
猜度cāi duó

phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
猜中cāi zhòng

đoán đúng; tìm ra đáp án đúng

Cụm từ
猜不透cāi bu tòu

không thể đoán hoặc hiểu ra

Cụm từ
cāi

đoán

Từ vựng
猛龙怪客Měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

Cụm từ
猛鸮měng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)

Cụm từ
猛隼měng sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus)

Cụm từ
猛醒měng xǐng

chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột

Cụm từ
猛进měng jìn

tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới

Cụm từ
猛跌měng diē

rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)

Cụm từ
猛冲měng chōng

lao tới

Cụm từ
猛虎měng hǔ

hổ dữ

Cụm từ
猛禽měng qín

chim săn mồi

Cụm từ
猛省měng xǐng

chợt nhận ra; chợt nhớ lại

Cụm từ
猛兽měng shòu

quái thú; động vật hung dữ

Cụm từ
猛犸象měng mǎ xiàng

xem 猛獁|猛犸[meng3 ma3]

Cụm từ
猛犸měng mǎ

voi ma mút

Cụm từ
猛然měng rán

đột nhiên; bất ngờ

Cụm từ
猛烈měng liè

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt

Cụm từ
猛涨měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
猛料měng liào

tin nóng; tuyệt vời

Cụm từ
猛攻měng gōng

tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt

Cụm từ
猛击měng jī

tát; vỗ; đấm

Cụm từ
猛扑měng pū

lao tới; vồ lấy; sà xuống

Cụm từ
猛撞měng zhuàng

lao vào; đâm sầm vào

Cụm từ
猛打měng dǎ

đánh; phang!

Cụm từ
猛干měng gàn

liên kết với

Cụm từ
猛将měng jiàng

vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ
猛增měng zēng

tăng mạnh; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
猛地měng de

đột nhiên

Cụm từ
猛吃měng chī

ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)

Cụm từ
猛可měng kě

đột nhiên; trong chớp mắt

Cụm từ
猛劲儿měng jìn r

lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng

Cụm từ
猛力měng lì

với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực; đập mạnh

Cụm từ
猛乍měng zhà

đột ngột; không ngờ tới

Cụm từ
猛不防měng bù fáng

đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng

Cụm từ
猛丁měng dīng

đột ngột

Cụm từ
猛一看měng yī kàn

thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên

Cụm từ
měng

hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
狰狞zhēng níng

ác độc; dữ dội; nham hiểm

Cụm từ
zhēng

ghê sợ; trông dữ tợn

Từ vựng
zhì

chó dại

Từ vựng

(thán từ)

Từ vựng
猖獗chāng jué

hoành hành; chạy loạn

Cụm từ
猖猖狂狂chāng chāng kuáng kuáng

hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh

Cụm từ
猖狂chāng kuáng

hung bạo; giận dữ

Cụm từ
猖披chāng pī

rối bù; hoang dại; không kiềm chế

Cụm từ
猖厉chāng lì

điên cuồng và bạo lực

Cụm từ
猖乱chāng luàn

hoang dại và hỗn loạn

Cụm từ
chāng

hung dữ

Từ vựng
guǒ

con khỉ

Từ vựng
biāo

gió lốc

Từ vựng