Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贪赃枉法
tān zāng wǎng fǎ

tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật

Thành ngữ
贪贿无艺
tān huì wú yì

tham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế

Thành ngữ
贪财
tān cái

tham lam tiền bạc

Cụm từ
贪色
tān sè

tham sắc; đam mê nhục dục với phụ nữ

Cụm từ
贪腐
tān fǔ

tham nhũng

Cụm từ
贪生怕死
tān shēng pà sǐ

tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống

Thành ngữ
贪玩儿
tān wán r

biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]

Cụm từ
贪玩
tān wán

chỉ muốn vui chơi; chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân

Cụm từ
贪猥无厌
tān wěi wú yàn

tham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Thành ngữ
贪渎
tān dú

(về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
贪污腐败
tān wū fǔ bài

tham nhũng

Cụm từ
贪污
tān wū

tham nhũng; tham ô

Cụm từ
贪汙腐化
tān wū fǔ huà

tham nhũng

Cụm từ
贪求无厌
tān qiú wú yàn

tham lam không biết chán (thành ngữ)

Thành ngữ
贪求
tān qiú

theo đuổi một cách tham lam; khao khát

Cụm từ
贪杯
tān bēi

uống quá chén

Cụm từ
贪恋
tān liàn

lưu luyến; không nỡ từ bỏ (gì đó); đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)

Cụm từ
贪欲
tān yù

tham lam; tham vọng; tham lam vô độ; háo hức

Cụm từ
贪心不足
tān xīn bù zú

tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Thành ngữ
贪心
tān xīn

tham lam

Cụm từ
贪得无餍
tān dé wú yàn

biến thể của 貪得無厭|贪得无厌[tan1 de2 wu2 yan4]

Cụm từ
贪得无厌
tān dé wú yàn

tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Thành ngữ
贪小失大
tān xiǎo shī dà

tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
贪官污吏
tān guān wū lì

quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng

Thành ngữ
贪官
tān guān

quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham

Cụm từ
贪婪无厌
tān lán wú yàn

tham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng

Thành ngữ
贪婪是万恶之源
tān lán shì wàn è zhī yuán

Tham lam là cội nguồn của mọi tội lỗi

Cụm từ
贪婪
tān lán

tham lam; tham vọng; ngốn nghiến; không thể thỏa mãn; ham mê

Cụm từ
贪天之功
tān tiān zhī gōng

cướp công lao của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
贪多嚼不烂
tān duō jiáo bù làn

tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)

Thành ngữ