Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)
(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế giới khác; (viết tắt của…
uranium nghèo (D-38)
đạo sĩ nghèo
nông dân nghèo
không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn
nghèo hèn
bệnh thiếu máu
hoại tử thiếu máu
thiếu máu
nghèo khổ; nghèo nàn
dài dòng; lắm lời
túng thiếu; nghèo khổ
nghèo khó; bần cùng
quặng phẩm cấp thấp
bần tiện; keo kiệt
cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn
bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)
nghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn
quốc gia nghèo dầu
nghèo dầu mỏ
keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời
nhà ổ chuột
khu ổ chuột; khu người nghèo
người nghèo
nghèo nàn và yếu ớt
nghèo nàn; khốn khó; bần cùng