Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贫雇农
pín gù nóng

bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
贫限想
pín xiàn xiǎng

(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế giới khác; (viết tắt của…

Ngôn ngữ mạng
贫铀
pín yóu

uranium nghèo (D-38)

Cụm từ
贫道
pín dào

đạo sĩ nghèo

Cụm từ
贫农
pín nóng

nông dân nghèo

Cụm từ
贫贱不能移
pín jiàn bù néng yí

không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn

Cụm từ
贫贱
pín jiàn

nghèo hèn

Cụm từ
贫血症
pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu

Cụm từ
贫血性坏死
pín xuè xìng huài sǐ

hoại tử thiếu máu

Cụm từ
贫血
pín xuè

thiếu máu

Cụm từ
贫苦
pín kǔ

nghèo khổ; nghèo nàn

Cụm từ
贫腔
pín qiāng

dài dòng; lắm lời

Cụm từ
贫穷潦倒
pín qióng liáo dǎo

túng thiếu; nghèo khổ

Cụm từ
贫穷
pín qióng

nghèo khó; bần cùng

Cụm từ
贫矿
pín kuàng

quặng phẩm cấp thấp

Cụm từ
贫相
pín xiàng

bần tiện; keo kiệt

Cụm từ
贫瘠
pín jí

cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn

Cụm từ
贫病交迫
pín bìng jiāo pò

bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ
贫病交加
pín bìng jiāo jiā

nghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ
贫无立锥之地
pín wú lì zhuī zhī dì

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
贫无立锥
pín wú lì zhuī

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
贫液
pín yè

chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn

Cụm từ
贫油国
pín yóu guó

quốc gia nghèo dầu

Cụm từ
贫油
pín yóu

nghèo dầu mỏ

Cụm từ
贫气
pín qì

keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời

Cụm từ
贫民窟
pín mín kū

nhà ổ chuột

Cụm từ
贫民区
pín mín qū

khu ổ chuột; khu người nghèo

Cụm từ
贫民
pín mín

người nghèo

Cụm từ
贫弱
pín ruò

nghèo nàn và yếu ớt

Cụm từ
贫寒
pín hán

nghèo nàn; khốn khó; bần cùng

Cụm từ