Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 709/1680
tàn nhẫn
quyết liệt; mạnh mẽ; tàn bạo; không thương tiếc
độc ác; nham hiểm; tàn nhẫn
nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3 xin1])
rất hung dữ
dốc hết sức lực
dồn hết sức; lỗ lực hết mình; LT:股[gu3]
tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很[hen3]
lính bắn tỉa; xạ thủ
bắn tỉa (bắn từ chỗ ẩn nấp)
đâm từ chỗ ẩn nấp
khỉ macaque; do thám; phục kích
nhảy
đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
túi đựng đồ ăn cho chó; hộp đựng đồ mang về
(mang tính miệt thị) cố vấn kém cỏi; người vô dụng trong việc đưa ra lời khuyên; người đưa ra lời khuyên tồi
con chó chết; thằng khốn nạn
đồ khốn nạn; tên cặn bã
cửa cho chó; cửa lật cho chó
ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
(xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ
lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)
lâm ly bi đát; giả tạo
cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh
chân chó; nghĩa bóng: kẻ theo ác; phụ tá côn đồ; tay sai
tay sai; tay chân; nịnh bợ
thịt chó
thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn"…
lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
chuồng chó; nhà cho chó
ra vẻ ta đây
cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v.; thuốc lang băm; hàng giả
cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu
đồ súc sinh (miệt thị)
con lửng; LT:隻|只[zhi1]
cuộc thi chó
Dogecoin (tiền điện tử)
(thân mật) chó; cún
thẻ chó
kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)
gấu đen; nhát gan
bị chó đụ hoặc đẻ ra; đáng khinh; tệ hại, chó má
chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
Cẩu Quyền - môn võ
làm ầm ĩ; quay cuồng vô ích; khua môi múa mép
chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
năm Tuất (ví dụ: 2006)
(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
(thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn
triển lãm chó
(khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)
phân chó; cứt chó; vô nghĩa
chuồng chó
viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao
vô nghĩa; xàm xí
nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
đồ con hoang
nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
cắn xé lẫn nhau; đánh nhau như chó
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
sủa; LT:聲|声[sheng1]
ngã sấp mặt (thô tục)
kiểu bơi chó
chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
thợ săn ảnh
bơi chó (bơi lội); kiểu chó (tình dục)
tay săn ảnh
chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
dùng trong phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]