Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hàng thật giá thực; (nghĩa bóng) hàng thật; thật; sự thật
danh sách hàng hóa chào bán; tấm nâng hàng
vận chuyển hàng hóa
hàng hóa; LT:宗[zong1]
nguồn cung hàng hóa
khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)
đi khảo giá (thành ngữ)
thanh toán hàng hóa
(Đài Loan) xe tải container
quầy hàng để trưng bày; (Đài Loan) container (chở hàng)
máy bay chở hàng
kho hàng
quầy có mái che; nhà kho
thang máy chở hàng; thang nâng hàng
kệ hàng; kệ trong cửa hàng
quầy hàng
phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
thị trường tiền tệ
khủng hoảng tiền tệ
trao đổi tiền tệ
lượng cung ứng tiền tệ
chủ nghĩa tiền tệ
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]
hàng hóa
kiện hàng; bao hàng
thanh toán khi nhận hàng (COD)
giá trị hàng hóa
kho hàng
hàng hóa; tiền bạc; LT:個|个[ge4]