Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 706/1680

chá

động vật hoang dã giống lửng

Từ vựng
猸子méi zi

cầy mangut

Cụm từ
méi

dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut

Từ vựng
yóu

lên kế hoạch; mưu tính

Từ vựng
犹达斯Yóu dá sī

Giu-đa (tên)

Cụm từ
犹达Yóu dá

Giu-đe

Cụm từ
犹豫不决yóu yù bù jué

sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ
犹豫yóu yù

do dự

Cụm từ
犹言yóu yán

có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
犹自yóu zì

(văn học) vẫn; còn

Cụm từ
犹疑yóu yí

do dự

Cụm từ
犹未为晚yóu wèi wéi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
犹子yóu zǐ

(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹如yóu rú

tương tự; như

Cụm từ
犹女yóu nǚ

cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
犹太法典Yóu tài fǎ diǎn

Kinh Talmud

Cụm từ
犹太会堂Yóu tài huì táng

giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教堂Yóu tài jiào táng

giáo đường Do Thái

Cụm từ
犹太教Yóu tài jiào

Do Thái giáo

Cụm từ
犹太复国主义者Yóu tài fù guó zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Cụm từ
犹太复国主义Yóu tài fù guó zhǔ yì

chủ nghĩa Phục quốc Do Thái

Cụm từ
犹太人Yóu tài rén

người Do Thái

Cụm từ
犹太Yóu tài

người Do Thái; Giu-đê

Cụm từ
犹大书Yóu dà shū

Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)

Cụm từ
犹大Yóu dà

Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹地亚Yóu dì yà

Judea

Cụm từ
犹他州Yóu tā zhōu

Utah

Cụm từ
犹他Yóu tā

Utah

Cụm từ
犹之乎yóu zhī hū

giống như (gì đó)

Cụm từ
yóu

như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn

Từ vựng
猵狙piàn jū

quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó

Cụm từ
piàn

dùng trong 猵狙[pian4 ju1]

Từ vựng
biān

một loại rái cá

Từ vựng
猴面包树hóu miàn bāo shù

cây bao báp; cây bánh mì khỉ; Adansonia digitata (thực vật)

Cụm từ
猴面包hóu miàn bāo

xem 猴麵包樹|猴面包树[hou2 mian4 bao1 shu4]

Cụm từ
猴头菇hóu tóu gū

nấm hầu thủ

Cụm từ
猴皮筋hóu pí jīn

(khẩu ngữ) dây thun

Khẩu ngữ
猴痘hóu dòu

bệnh đậu mùa khỉ; mpox

Cụm từ
猴王Hóu wáng

Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
猴拳hóu quán

Hầu Quyền - "Nắm Đấm Khỉ" - Võ thuật

Cụm từ
猴戏hóu xì

múa khỉ

Cụm từ
猴急hóu jí

nóng vội; vội vã (làm gì đó); lo lắng; bồn chồn; kích động

Cụm từ
猴年马月hóu nián mǎ yuè

rất lâu; rất lâu không bao giờ đến

Cụm từ
猴年hóu nián

Năm Thân (ví dụ: 2004)

Cụm từ
猴孩子hóu hái zi

tiểu quỷ

Cụm từ
猴子偷桃hóu zi tōu táo

"khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục) túm lấy hạ bộ ai đó

Cụm từ
猴子hóu zi

con khỉ; LT: 隻|只[zhi1]

Cụm từ
猴儿精hóu r jīng

(phương ngữ) khôn lanh; thông minh

Cụm từ
猴儿hóu r

con khỉ

Cụm từ
猴儿hóu ér

tiểu quỷ

Cụm từ
hóu

khỉ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
猳国Jiā guó

tên loài vượn trong thần thoại

Cụm từ
jiā

vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]

Từ vựng
xiē

chó mõm ngắn

Từ vựng

sợ hãi; kinh hoàng

Từ vựng
náo

khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu

Từ vựng
yuán

vượn; Hylobates agilis

Từ vựng
猩红色xīng hóng sè

màu đỏ tươi

Cụm từ
猩红热xīng hóng rè

bệnh tinh hồng nhiệt

Cụm từ
猩红xīng hóng

đỏ tươi

Cụm từ
猩猩xīng xing

đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông

Tiếng lóng xã hội
猩化xīng huà

(tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông

Tiếng lóng xã hội
xīng

vượn

Từ vựng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng
猥亵性暴露wěi xiè xìng bào lù

hành vi phơi bày không đứng đắn; khoe thân

Cụm từ
猥亵wěi xiè

tục tĩu; không đứng đắn; xâm hại tình dục

Cụm từ
猥琐wěi suǒ

khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình); thô tục

Tiếng lóng xã hội
猥獕wěi cuī

thô tục; đáng khinh; hèn hạ

Tiếng lóng xã hội
wěi

khiêm nhường; mộc mạc; dồi dào

Từ vựng
zōng

chó sinh ba con

Từ vựng
猢狲hú sūn

khỉ macaque

Cụm từ

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]

Từ vựng