Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bắt buộc phải làm; trách nhiệm không thể chối từ
trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)
trừng phạt bằng cách đánh đòn
giao cho (một đơn vị) (nhiệm vụ); phân công (ai đó) làm việc
trách mắng; quở trách
chất vấn yêu cầu giải thích
xem 求全責備|求全责备[qiu2 quan2 ze2 bei4]
khiển trách; phê bình; lên án; trách móc
biên tập viên phụ trách
tinh thần trách nhiệm
tinh thần trách nhiệm
chế độ trách nhiệm công việc
người chịu trách nhiệm; điều phối viên
tai nạn xảy ra do sơ suất
trách nhiệm; lỗi; phận sự; LT:個|个[ge4]
ra lệnh; chỉ thị; giao nhiệm vụ; hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì
bổn phận; trách nhiệm; khiển trách; đổ lỗi
kết nối; liên kết; gắn kết
kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
tập trung vào; chú ý hoàn toàn
(phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi
nghiên cứu theo thời gian
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
xuyên qua; xâu chuỗi lại
xuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng
háu ăn; tham lam; không thể thỏa mãn; hao hức
tham ăn; tham lam
tham lam và bủn xỉn