Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 703/2016

秦镜高悬Qín jìng gāo xuán

秦镜高悬: xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]

Cụm từ
秦都区Qín dū Qū

秦都区: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦都Qín dū

秦都: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦军Qín jūn

秦军: quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)

Cụm từ
秦越人Qín Yuè rén

秦越人: Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
秦艽qín jiāo

秦艽: long đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)

Cụm từ
秦腔Qín qiāng

秦腔: Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây

Cụm từ
秦篆Qín zhuàn

秦篆: chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
秦穆公Qín Mù gōng

秦穆公: Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
秦皇岛市Qín huáng dǎo shì

秦皇岛市: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦皇岛Qín huáng dǎo

秦皇岛: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦牧Qín Mù

秦牧: Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
秦火Qín huǒ

秦火: việc Tần đốt sách năm 212 TCN

Cụm từ
秦汉Qín Hàn

秦汉: các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
秦淮河Qín huái Hé

秦淮河: Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Cụm từ
秦淮区Qín huái qū

秦淮区: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦淮八艳Qín huái bā yàn

秦淮八艳: tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

Cụm từ
秦淮Qín huái

秦淮: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦桧Qín Huì

秦桧: Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

Cụm từ
秦椒Qín jiāo

秦椒: (phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]

Cụm từ
秦末Qín mò

秦末: cuối thời nhà Tần năm 207 TCN

Cụm từ
秦朝Qín cháo

秦朝: nhà Tần (221-207 TCN)

Cụm từ
秦惠文王Qín Huì wén Wáng

秦惠文王: Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Cụm từ
秦州区Qín zhōu qū

秦州区: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州Qín zhōu

秦州: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dào

秦岭蜀栈道: đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

Cụm từ
秦岭山脉Qín lǐng Shān mài

秦岭山脉: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…

Cụm từ
秦岭Qín lǐng

秦岭: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…

Cụm từ
秦安县Qín ān xiàn

秦安县: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
秦安Qín ān

秦安: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
秦孝公Qín Xiào gōng

秦孝公: Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
秦始皇陵Qín Shǐ huáng líng

秦始皇陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)

Cụm từ
秦始皇帝陵Qín Shǐ Huáng dì líng

秦始皇帝陵: lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dì

秦始皇帝: Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
秦始皇Qín Shǐ huáng

秦始皇: Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên

Cụm từ
秦城监狱Qín chéng Jiān yù

秦城监狱: Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Cụm từ
秦国Qín guó

秦国: nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
秦吉了qín jí liǎo

秦吉了: chim thần thoại biết nói; chim sáo

Cụm từ
秦代Qín dài

秦代: nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc

Cụm từ
秦二世Qín Èr shì

秦二世: Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần

Cụm từ
Qín

秦: họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

Từ vựng
秤锤chèng chuí

秤锤: quả nặng cân đòn

Cụm từ
秤钩chèng gōu

秤钩: móc cân đòn

Cụm từ
秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn

秤砣虽小压千斤: tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà…

Thành ngữ
秤砣chèng tuó

秤砣: quả cân cân đòn; trọng lượng tiêu chuẩn

Cụm từ
秤盘chèng pán

秤盘: mâm hoặc đĩa cân

Cụm từ
秤杆chèng gǎn

秤杆: đòn cân; cánh tay đòn của cân

Cụm từ
秤坨chèng tuó

秤坨: biến thể của 秤砣[cheng4 tuo2]

Cụm từ
chèng

秤: cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]

Từ vựng

秣: cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa

Từ vựng

秠: (kê)

Từ vựng
租钱zū qian

租钱: tiền thuê; giống như 租金

Cụm từ
租金zū jīn

租金: tiền thuê

Cụm từ
租赁zū lìn

租赁: thuê; cho thuê; mướn

Cụm từ
租让zū ràng

租让: cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình

Cụm từ
租船zū chuán

租船: thuê tàu; thuê một con tàu

Cụm từ
租约zū yuē

租约: hợp đồng thuê

Cụm từ
租税zū shuì

租税: thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất

Cụm từ
租界zū jiè

租界: nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)

Cụm từ
租用zū yòng

租用: thuê; mướn; thuê (gì từ ai)

Cụm từ