Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giáng chức
đày khỏi triều đình; giáng chức
thuật ngữ miệt thị; cách diễn đạt chê bai
giáng chức
nghĩa xấu; hàm ý tiêu cực
thuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)
giáng chức; phê phán
chê bai; xem thường; chế giễu
chê bai; gièm pha; hạ thấp
(thời kỳ) đày hoặc lưu đày (xưa)
giáng chức quan viên; quan viên bị giáng chức
bị phê bình nhiều hơn khen ngợi
bị mất giá; phá giá; mất giá trị
hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách
giảm; giáng chức; làm giảm hoặc mất giá; chê bai; phê phán; mất giá trị
Đại học Y khoa Quý Dương
thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1], tên gọi tắt là 筑[Zhu4]
kim loại quý
quý giá
tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
poodle
phòng chờ VIP
khách mời danh dự; khách quý; VIP
hậu duệ của quý tộc phong kiến
san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
Quy Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
Quý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
Thành phố Quý Cảng, cấp địa khu ở Quảng Tây