Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
Hội Bạn hữu; người Quaker
(kính ngữ) trường của bạn
thân phận quý tộc
tầng lớp quý tộc
quá trình quý tộc hoá
quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc
(trong kinh doanh, v.v.) phía bạn; bạn
(kính trọng) bệnh của bạn
huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
quý gia (kính ngữ)
quý tuổi (kính ngữ)
(lịch sự) việc của bạn; điều gì đưa bạn đến?
Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu
tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
chó poodle
quý bà
phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)
quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh
ghế trường kỷ
phi tần cao cấp; hoàng quý phi
đất nước quý vị
(tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn bè của bạn làm (hành vi sai trái, bê bối, v.v.) khiến tôi lắc đầu