Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
贵港
Guì gǎng

Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
贵池区
Guì chí Qū

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵池
Guì chí

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵格会
Guì gé huì

Hội Bạn hữu; người Quaker

Cụm từ
贵校
guì xiào

(kính ngữ) trường của bạn

Cụm từ
贵族身份
guì zú shēn fèn

thân phận quý tộc

Cụm từ
贵族社会
guì zú shè huì

tầng lớp quý tộc

Cụm từ
贵族化
guì zú huà

quá trình quý tộc hoá

Cụm từ
贵族
guì zú

quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc

Cụm từ
贵方
guì fāng

(trong kinh doanh, v.v.) phía bạn; bạn

Cụm từ
贵恙
guì yàng

(kính trọng) bệnh của bạn

Cụm từ
贵德县
Guì dé xiàn

huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵德
Guì dé

huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵府
guì fǔ

quý gia (kính ngữ)

Cụm từ
贵庚
guì gēng

quý tuổi (kính ngữ)

Cụm từ
贵干
guì gàn

(lịch sự) việc của bạn; điều gì đưa bạn đến?

Cụm từ
贵州财经学院
Guì zhōu Cái jīng Xué yuàn

Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu

Cụm từ
贵州省
Guì zhōu shěng

tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]

Viết tắt
贵州
Guì zhōu

tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]

Viết tắt
贵定县
Guì dìng xiàn

huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贵定
Guì dìng

huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贵妇犬
guì fù quǎn

chó poodle

Cụm từ
贵妇人
guì fù rén

quý bà

Cụm từ
贵妇
guì fù

phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)

Cụm từ
贵姓
guì xìng

quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?

Cụm từ
贵妃醉酒
Guì fēi Zuì jiǔ

Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh

Cụm từ
贵妃床
guì fēi chuáng

ghế trường kỷ

Cụm từ
贵妃
guì fēi

phi tần cao cấp; hoàng quý phi

Cụm từ
贵国
guì guó

đất nước quý vị

Cụm từ
贵圈真乱
guì quān zhēn luàn

(tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn bè của bạn làm (hành vi sai trái, bê bối, v.v.) khiến tôi lắc đầu

Tiếng lóng xã hội