秦安
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
›秦州Qín zhōuquận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
›秦州区Qín zhōu qūquận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
›秦始皇陵Qín Shǐ huáng línglăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
›秦岭Qín lǐngdãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1…
›秦岭山脉Qín lǐng Shān màidãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1…
›秦始皇Qín Shǐ huángTần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên
›秦孝公Qín Xiào gōngTần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.