Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 705/1680

liáo

dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc

Từ vựng
tóng

tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc

Từ vựng
Zhuàng

biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây

Từ vựng

quỷ

Từ vựng
lín

con đom đóm

Từ vựng
huáng

chó spaniel

Từ vựng
獙獙bì bì

con thú huyền thoại giống cáo có cánh

Cụm từ

dùng trong 獙獙[bi4 bi4]

Từ vựng

sụp đổ; biến thể của 斃|毙[bi4]; biến thể của 獙[bi4]

Từ vựng
jué

ngỗ ngược; thô lỗ

Từ vựng
cuī

dùng trong 猥獕[wei3 cui1]

Từ vựng
獒犬áo quǎn

giống chó ngao

Cụm từ
áo

(hình thức kết hợp) chó ngao

Từ vựng
獐头鼠目zhāng tóu shǔ mù

nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Thành ngữ
zhāng

con mang; con hoẵng

Từ vựng

biến thể của 貘[mo4]

Từ vựng
奖项jiǎng xiàng

giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
奖金jiǎng jīn

tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm

Cụm từ
奖酬jiǎng chóu

khuyến khích; thù lao

Cụm từ
奖赏jiǎng shǎng

phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng

Cụm từ
奖章jiǎng zhāng

huy chương; LT:枚[mei2]

Cụm từ
奖状jiǎng zhuàng

giấy khen; giấy chứng nhận thành tích

Cụm từ
奖牌榜jiǎng pái bǎng

bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải

Cụm từ
奖牌jiǎng pái

huy chương (được trao như giải thưởng)

Cụm từ
奖池jiǎng chí

(cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot

Cụm từ
奖杯jiǎng bēi

cúp chiến thắng

Cụm từ
奖掖jiǎng yè

khen thưởng và đề bạt

Cụm từ
奖挹jiǎng yì

thưởng và đề bạt

Cụm từ
奖惩jiǎng chéng

thưởng và phạt

Cụm từ
奖得主jiǎng dé zhǔ

người nhận giải; người thắng giải

Cụm từ
奖学金jiǎng xué jīn

học bổng; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
奖品jiǎng pǐn

giải thưởng; phần thưởng

Cụm từ
奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu

du lịch khen thưởng

Cụm từ
奖励旅行jiǎng lì lǚ xíng

du lịch khen thưởng

Cụm từ
奖励jiǎng lì

thưởng; phần thưởng (như khích lệ)

Cụm từ
奖券jiǎng quàn

vé số hoặc vé xổ số

Cụm từ
jiǎng

giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
jìng

một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó

Từ vựng
háo

biến thể cũ của 嗥[hao2]

Từ vựng
zhēn

rừng rậm

Từ vựng
狮鹫shī jiù

quái vật đầu chim mình sư tử

Cụm từ
狮头石竹shī tóu shí zhú

lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)

Cụm từ
狮身人面像shī shēn rén miàn xiàng

tượng nhân sư

Cụm từ
狮虎兽shī hǔ shòu

liger, loài lai giữa sư tử đực và hổ cái

Cụm từ
狮潭乡Shī tán xiāng

thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
狮潭Shī tán

thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
狮泉河Shī quán Hé

Sông Sengge Tsangpo hay sông Shiquan ở phía tây Tây Tạng, thượng nguồn sông Ấn

Cụm từ
狮心王理查Shī xīn wáng Lǐ chá

Richard Tim Sư Tử (1157-1199), Vua Richard I của Anh 1189-1199

Cụm từ
狮尾狒shī wěi fèi

khỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là 吉爾達|吉尔达[ji2 er3 da2]

Cụm từ
狮子头shī zi tóu

món thịt viên lớn ("đầu sư tử")

Cụm từ
狮子乡Shī zǐ xiāng

Xã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
狮子狗shī zi gǒu

Chó Bắc Kinh; Pekinese

Cụm từ
狮子林园Shī zi Lín yuán

Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
狮子座Shī zi zuò

Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
狮子山Shī zi shān

(phiên âm Đài Loan) Sierra Leone

Cụm từ
狮子shī zi

sư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]

Cụm từ
狮城Shī chéng

Thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]

Cụm từ
shī

(dạng kết hợp) sư tử

Từ vựng
狱吏yù lì

cai ngục; người cai ngục (xưa)

Cụm từ
狱卒yù zú

người cai ngục (xưa)

Cụm từ

nhà tù

Từ vựng
dāi

biến thể của 呆[dai1]; ngốc nghếch; cũng đọc là [ai2]

Từ vựng

voi ma mút

Từ vựng
sōu

chó (phương ngữ); săn bắn

Từ vựng
猿臂yuán bì

cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

Cụm từ
猿玃yuán jué

loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái

Cụm từ
猿猴yuán hóu

vượn và khỉ

Cụm từ
猿人yuán rén

người vượn

Cụm từ
yuán

vượn

Từ vựng
huá

xảo quyệt

Từ vựng
sūn

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]

Từ vựng
yáo

tộc Dao

Từ vựng