Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang
xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]
biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]
mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)
đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín
mua ký quỹ (tài chính)
mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)
đi mua sắm
mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống
thị trường của người mua
người mua (trong hợp đồng)
mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng
mua nhà
công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào
người mua; người đặt mua
mua quan bán quan
mua chức; dùng tiền mua chức vụ
lấy lòng
mua lại; chuộc lại; mua về
trả hóa đơn nhà hàng
mua (tài chính)
giá mua
(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018
khách hàng
không mua nổi; không đủ tiền mua
mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
mua một tặng một; hai với giá một
mua; mua sắm