Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
买路钱
mǎi lù qián

tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang

Cụm từ
买路财
mǎi lù cái

xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]

Cụm từ
买账
mǎi zhàng

biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]

Cụm từ
买卖
mǎi mài

mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
买笑追欢
mǎi xiào zhuī huān

nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
买空卖空
mǎi kōng mài kōng

đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Cụm từ
买空
mǎi kōng

mua ký quỹ (tài chính)

Cụm từ
买票
mǎi piào

mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

Cụm từ
买椟还珠
mǎi dú huán zhū

mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
买东西
mǎi dōng xi

đi mua sắm

Cụm từ
买春
mǎi chūn

mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống

Cụm từ
买方市场
mǎi fāng shì chǎng

thị trường của người mua

Cụm từ
买方
mǎi fāng

người mua (trong hợp đồng)

Cụm từ
买断
mǎi duàn

mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng

Cụm từ
买房
mǎi fáng

mua nhà

Cụm từ
买帐
mǎi zhàng

công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào

Cụm từ
买家
mǎi jiā

người mua; người đặt mua

Cụm từ
买官卖官
mǎi guān mài guān

mua quan bán quan

Cụm từ
买官
mǎi guān

mua chức; dùng tiền mua chức vụ

Cụm từ
买好
mǎi hǎo

lấy lòng

Cụm từ
买回
mǎi huí

mua lại; chuộc lại; mua về

Cụm từ
买单
mǎi dān

trả hóa đơn nhà hàng

Cụm từ
买入
mǎi rù

mua (tài chính)

Cụm từ
买价
mǎi jià

giá mua

Cụm từ
买了佛冷
mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

Ngôn ngữ mạng
买主
mǎi zhǔ

khách hàng

Cụm từ
买不起
mǎi bu qǐ

không mua nổi; không đủ tiền mua

Cụm từ
买下
mǎi xià

mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

Cụm từ
买一送一
mǎi yī sòng yī

mua một tặng một; hai với giá một

Cụm từ
mǎi

mua; mua sắm

Từ vựng