穆斯林
Người Hồi giáo
Người Hồi giáo
穆斯林 thường mang nghĩa “Người Hồi giáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 穆斯林, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống…
›穆罕默德Mù hǎn mò déMohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế
›穆通Mù tōngMouton (tên); Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét
›穆巴拉克Mù bā lā kèHosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập
›穆桂英Mù Guì yīngMộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
›穆勒鞋mù lè xiégiày mule (từ mượn)
›穆沙拉夫Mù shā lā fūPervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008
›穆加贝Mù jiā bèiRobert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.