穆索尔斯基
Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm
Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009
›穆罕默德Mù hǎn mò déMohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế
›穆圣Mù shèngNhà tiên tri Muhammad
›穆通Mù tōngMouton (tên); Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét
›穆棱市Mù líng shìMuling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›穆棱Mù língMuling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎMullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001
›穆尔西Mù ěr xīMorsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.