稿本 là gì?
稿本 [gǎo běn] có nghĩa là bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.).
Nghĩa của từ 稿本 trong tiếng Việt
- bản thảo (của sách v.v.)
- phác thảo (của thiết kế v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 稿本
稿本 được đọc là gǎo běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .