Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
稿本

gǎo běn

稿本 là gì?

稿本 [gǎo běn] có nghĩa là bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 稿本 trong tiếng Việt

  1. bản thảo (của sách v.v.)
  2. phác thảo (của thiết kế v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 稿本

稿本 được đọc là gǎo běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan