Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thông tin
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
(vật lý) khả dụng
cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
giai cấp tư sản
bảng cân đối kế toán
danh mục tài sản
chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS
thanh lý tài sản
giá trị tài sản
tài sản
Shiseidō (công ty mỹ phẩm Nhật Bản)
huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
Tư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự biên soạn thời Bắc Tống năm 1084, bao gồm giai đoạn từ năm 403 TCN-959…
trình độ; chuyên môn; thâm niên
vòng loại (trong thể thao)
trình độ; người có thâm niên
Tư bản luận (1867) của Karl Marx 卡爾·馬克思|卡尔·马克思[Ka3 er3 · Ma3 ke4 si1]
yêu cầu vốn
thị trường vốn
nhà tư bản
dòng vốn chảy ra
dự trữ vốn