穆加贝
Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống…
›穆沙拉夫Mù shā lā fūPervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008
›穆巴拉克Mù bā lā kèHosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập
›穆桂英Mù Guì yīngMộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
›穆迪Mù díMoody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính
›穆勒鞋mù lè xiégiày mule (từ mượn)
›穆斯林Mù sī línNgười Hồi giáo
›穆棱Mù língMuling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.