谷穀
谷 là gì?
谷 [gǔ] có nghĩa là ngũ cốc; bắp.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 谷 trong tiếng Việt
- ngũ cốc
- bắp
Cách đọc và ghi nhớ 谷
谷 được đọc là gǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngũ cốc; bắp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .