穆棱
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›穆尔西Mù ěr xīMorsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống…
›穆沙拉夫Mù shā lā fūPervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008
›穆索尔斯基Mù suǒ ěr sī jīModest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm
›穆桂英Mù Guì yīngMộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
›穆罕默德Mù hǎn mò déMohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế
›穆斯林Mù sī línNgười Hồi giáo
›穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎMullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.