谷氨酸钠
bột ngọt (MSG) (E621)
bột ngọt (MSG) (E621)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
axit glutamic (Glu), một axit amin
›谷物gǔ wùngũ cốc; hạt ngũ cốc
›谷壳gǔ kévỏ (của gạo, v.v.); trấu
›谷神gǔ shénthần mùa màng
›谷歌Gǔ gēbiến thể của 谷歌[Gu3 ge1]
›谷神星Gǔ shén xīngCeres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801
›谷梁传Gǔ liáng ZhuànCốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán
›谷穗gǔ suìbông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.