穆桂英
Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008
›穆尔西Mù ěr xīMorsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống…
›穆加贝Mù jiā bèiRobert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
›穆斯林Mù sī línNgười Hồi giáo
›穆巴拉克Mù bā lā kèHosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập
›穆勒鞋mù lè xiégiày mule (từ mượn)
›穆棱Mù língMuling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›穆棱市Mù líng shìMuling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.