Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Happy Valley (quận thuộc Hồng Kông)
tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)
đua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh
lạc đề; chệch khỏi chủ đề
giày chạy
rò điện
đồng hồ bấm giờ
parkour (từ mượn)
đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
đi bộ; (khẩu ngữ) bỏ trốn; tẩu thoát
làm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)
chạy đi trú ẩn
lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)
(phương ngữ) sống độc thân; độc thân
chạy việc vặt
chạy việc vặt
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
người chạy
bỏ phiếu không theo đường lối đảng; bỏ phiếu trái với cam kết
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua
kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v
người chạy
máy chạy bộ; máy chạy
chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
chạy trốn; chạy mất dép