Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 652/2016

红眉朱雀hóng méi zhū què

红眉朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)

Cụm từ
红盘hóng pán

红盘: (giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó

Cụm từ
红白喜事hóng bái xǐ shì

红白喜事: đám cưới và đám tang

Cụm từ
红男绿女hóng nán lǜ nǚ

红男绿女: nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
红环Hóng huán

红环: Rotring (công ty)

Cụm từ
红璧玺hóng bì xǐ

红璧玺: hoàng ngọc

Cụm từ
红玛瑙hóng mǎ nǎo

红玛瑙: mã não đỏ

Cụm từ
红珊瑚hóng shān hú

红珊瑚: san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
红玉髓hóng yù suǐ

红玉髓: mã não đỏ (khoáng chất)

Cụm từ
红牛皮菜hóng niú pí cài

红牛皮菜: cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá

Tiếng lóng xã hội
红牛Hóng Niú

红牛: Red Bull (đồ uống năng lượng)

Cụm từ
红牙hóng yá

红牙: phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)

Cụm từ
红牌hóng pái

红牌: thẻ đỏ (thể thao)

Cụm từ
红烛hóng zhú

红烛: nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)

Cụm từ
红烧肉hóng shāo ròu

红烧肉: thịt kho tàu

Cụm từ
红烧hóng shāo

红烧: món kho

Cụm từ
红灯记Hóng dēng jì

红灯记: Truyện ký Đèn Lồng Đỏ

Cụm từ
红灯区hóng dēng qū

红灯区: khu đèn đỏ

Cụm từ
红灯hóng dēng

红灯: đèn đỏ

Cụm từ
红熊猫hóng xióng māo

红熊猫: gấu trúc đỏ

Cụm từ
红火蚁hóng huǒ yǐ

红火蚁: kiến lửa (Solenopsis invicta), một loài du nhập ở Trung Quốc

Cụm từ
红火hóng huǒ

红火: thịnh vượng

Cụm từ
红灌木茶hóng guàn mù chá

红灌木茶: trà rooibos

Cụm từ
红潮hóng cháo

红潮: đỏ mặt; đỏ bừng; thuỷ triều đỏ (nở hoa tảo); kinh nguyệt

Cụm từ
红润hóng rùn

红润: hồng hào; hồng rực; đỏ hồng

Cụm từ
红海hóng hǎi

红海: (từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海[lan2 hai3])

Cụm từ
红油hóng yóu

红油: dầu ớt

Cụm từ
红河县Hóng hé xiàn

红河县: huyện Hồng Hà, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
红河州Hóng hé zhōu

红河州: châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
红河哈尼族彝族自治州Hóng hé Hā ní zú Yí zú Zì zhì zhōu

红河哈尼族彝族自治州: Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
红河Hóng hé

红河: huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam

Cụm từ
红汞hóng gǒng

红汞: merbromin; mercurochrome

Cụm từ
红毯hóng tǎn

红毯: thảm đỏ

Cụm từ
红毛丹hóng máo dān

红毛丹: quả chôm chôm (loại trái cây nhiệt đới) (Nephelium lappaceum)

Cụm từ
红殷殷hóng yān yān

红殷殷: đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]

Cụm từ
红樱枪hóng yīng qiāng

红樱枪: vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ

Cụm từ
红桧hóng guì

红桧: cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)

Cụm từ
红机hóng jī

红机: điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ

Cụm từ
红橙黄绿蓝靛紫hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

红橙黄绿蓝靛紫: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

Cụm từ
红橙hóng chéng

红橙: cam đỏ

Cụm từ
红桥区Hóng qiáo qū

红桥区: quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
红桥Hóng qiáo

红桥: quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
红树林hóng shù lín

红树林: rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

Cụm từ
红树hóng shù

红树: cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]

Cụm từ
红楼梦Hóng lóu Mèng

红楼梦: Giấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu thuyết vĩ đại

Cụm từ
红桤树hóng qī shù

红桤树: cây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)

Cụm từ
红极一时hóng jí yī shí

红极一时: cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

Cụm từ
红枣hóng zǎo

红枣: táo tàu; quả chà là đỏ

Cụm từ
红梅花雀hóng méi huā què

红梅花雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)

Cụm từ
红桃hóng táo

红桃: quân cơ ♥ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
红果hóng guǒ

红果: quả sơn tra

Cụm từ
红杏出墙hóng xìng chū qiáng

红杏出墙: nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân

Thành ngữ
红木hóng mù

红木: gỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai

Cụm từ
红曲hóng qū

红曲: chất tạo màu đỏ làm từ men

Cụm từ
红晕hóng yùn

红晕: đỏ mặt; ngượng chín

Cụm từ
红景天hóng jǐng tiān

红景天: cây rễ vàng (Rhodiola rosea)

Cụm từ
红星区Hóng xīng qū

红星区: quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
红星hóng xīng

红星: ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng

Cụm từ
红日hóng rì

红日: mặt trời

Cụm từ
红旗区Hóng qí qū

红旗区: khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ