红枣
táo tàu; quả chà là đỏ
táo tàu; quả chà là đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả sơn tra
›红梅花雀hóng méi huā què(loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)
›红极一时hóng jí yī shícực kỳ nổi tiếng trong một thời gian
›红桃hóng táoquân cơ ♥ (trong trò chơi bài)
›红桤树hóng qī shùcây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)
›红楼梦Hóng lóu MèngGiấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu…
›红树hóng shùcây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
›红木hóng mùgỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.