红汞
merbromin; mercurochrome
merbromin; mercurochrome
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thảm đỏ
›红河Hóng héhuyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam
›红毛丹hóng máo dānquả chôm chôm (loại trái cây nhiệt đới) (Nephelium lappaceum)
›红河哈尼族彝族自治州Hóng hé Hā ní zú Yí zú Zì zhì zhōuChâu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
›红殷殷hóng yān yānđỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]
›红河州Hóng hé zhōuchâu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
›红樱枪hóng yīng qiāngvũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
›红河县Hóng hé xiànhuyện Hồng Hà, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di, Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.