红星
ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng
ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm
›红日hóng rìmặt trời
›红旗区Hóng qí qūkhu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
›红星区Hóng xīng qūquận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›红景天hóng jǐng tiāncây rễ vàng (Rhodiola rosea)
›红旗hóng qícờ đỏ; LT:面[mian4]
›红晕hóng yùnđỏ mặt; ngượng chín
›红新月Hóng xīn yuèTrăng lưỡi liềm đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.