红眉朱雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày đỏ (Carpodacus subhimachalus)
›红筹股hóng chóu gǔcổ phiếu red chip (cổ phiếu công ty Trung Quốc đăng ký ngoài Trung Quốc đại lục và niêm yết trên sàn chứng…
›红磡Hóng kànHung Hom, một khu vực ở Cửu Long, Hồng Kông
›红珊瑚hóng shān húsan hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
›红盘hóng pán(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó
›红白喜事hóng bái xǐ shìđám cưới và đám tang
›红眼hóng yǎntrở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh)…
›红眼病hóng yǎn bìngđau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.