红殷殷
đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]
đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
›红毛丹hóng máo dānquả chôm chôm (loại trái cây nhiệt đới) (Nephelium lappaceum)
›红桧hóng guìcây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
›红毯hóng tǎnthảm đỏ
›红机hóng jīđiện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ
›红汞hóng gǒngmerbromin; mercurochrome
›红橙黄绿蓝靛紫hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐđỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)
›红河Hóng héhuyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.