红白喜事
đám cưới và đám tang
đám cưới và đám tang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó
›红环Hóng huánRotring (công ty)
›红眉朱雀hóng méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)
›红璧玺hóng bì xǐhoàng ngọc
›红眉松雀hóng méi sōng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày đỏ (Carpodacus subhimachalus)
›红玛瑙hóng mǎ nǎomã não đỏ
›红眼hóng yǎntrở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh)…
›红珊瑚hóng shān húsan hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.