红橙
cam đỏ
cam đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)
›红桥区Hóng qiáo qūquận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›红桥Hóng qiáoquận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›红机hóng jīđiện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ
›红树林hóng shù línrừng hoặc đầm lầy ngập mặn
›红桧hóng guìcây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
›红树hóng shùcây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
›红樱枪hóng yīng qiāngvũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.