Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
theo sát phía sau; theo sát ai đó
làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)
(của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng
kết hôn (dành cho phụ nữ)
mất dấu
không thể theo kịp
theo kịp; giữ nhịp với
gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)
xa cách để lòng thêm thương
khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa
độ giãn (thiên văn học)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te sông (Vanellus duvaucelii)
vùng vỏ não cựa
trước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây
cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
què
khập khiễng; người què
người què; người khập khiễng
đi khập khiễng; què; tật nguyền
dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]
yếu, khập khiễng
vượn mắt cú
mu bàn chân; xương cổ chân
biến thể của 蹠[zhi2]
lê bước
đóng vai nhỏ
đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự cuộn, như chạy chữ tin tức
đường đua ngựa; trường đua
núi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên
trường đua ngựa