Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
跟屁股
gēn pì gu

theo sát phía sau; theo sát ai đó

Cụm từ
跟包
gēn bāo

làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)

Cụm từ
跟前
gēn qian

(của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng

Cụm từ
跟人
gēn rén

kết hôn (dành cho phụ nữ)

Cụm từ
跟丢
gēn diū

mất dấu

Cụm từ
跟不上
gēn bu shàng

không thể theo kịp

Cụm từ
跟上
gēn shàng

theo kịp; giữ nhịp với

Cụm từ
gēn

gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)

Từ vựng
距离产生美
jù lí chǎn shēng měi

xa cách để lòng thêm thương

Cụm từ
距离
jù lí

khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa

Cụm từ
距角
jù jiǎo

độ giãn (thiên văn học)

Cụm từ
距翅麦鸡
jù chì mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim te te sông (Vanellus duvaucelii)

Cụm từ
距状皮层
jù zhuàng pí céng

vùng vỏ não cựa

Cụm từ
距今
jù jīn

trước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây

Cụm từ

cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)

Từ vựng
跛足
bǒ zú

què

Cụm từ
跛脚
bǒ jiǎo

khập khiễng; người què

Cụm từ
跛子
bǒ zi

người què; người khập khiễng

Cụm từ

đi khập khiễng; què; tật nguyền

Từ vựng
shān

dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]

Từ vựng

yếu, khập khiễng

Từ vựng
跗猴
fū hóu

vượn mắt cú

Cụm từ

mu bàn chân; xương cổ chân

Từ vựng
zhí

biến thể của 蹠[zhi2]

Từ vựng
dié

lê bước

Từ vựng
跑龙套
pǎo lóng tào

đóng vai nhỏ

Cụm từ
跑马灯
pǎo mǎ dēng

đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự cuộn, như chạy chữ tin tức

Cụm từ
跑马厅
pǎo mǎ tīng

đường đua ngựa; trường đua

Cụm từ
跑马山
Pǎo mǎ Shān

núi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên

Cụm từ
跑马场
pǎo mǎ chǎng

trường đua ngựa

Cụm từ