Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

脐 là gì?

[qí] có nghĩa là (dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脐 trong tiếng Việt

  1. (dạng kết hợp) rốn
  2. dây rốn
  3. (dạng kết hợp) yếm của cua
  4. yếm

Cách đọc và ghi nhớ 脐

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan