脐 là gì?
脐 [qí] có nghĩa là (dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm.
Nghĩa của từ 脐 trong tiếng Việt
- (dạng kết hợp) rốn
- dây rốn
- (dạng kết hợp) yếm của cua
- yếm
Cách đọc và ghi nhớ 脐
脐 được đọc là qí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .