Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

腊 là gì?

[là] có nghĩa là phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腊 trong tiếng Việt

  1. phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp
  2. tháng Chạp
  3. hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp

Cách đọc và ghi nhớ 腊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan