脐轮
manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên
manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo hở bụng
›芍陂Què píhồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở An Huy hiện nay)
›脐橙qí chéngcam không hạt; cam rốn
›脐梗qí gěngdây rốn
›脐带qí dàidây rốn
›脐屎qí shǐphân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)
›腔隙qiāng xìkhoảng trống; khoảng cách
›腔调qiāng diàomột giai điệu; một bài nhạc; ngữ điệu (cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ); giọng điệu (cách thể hiện)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.