Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 545/1680

红嘴蓝鹊hóng zuǐ lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là màu lam mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)

Cụm từ
红嘴相思鸟hóng zuǐ xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài hoàng ly mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

Cụm từ
红嘴椋鸟hóng zuǐ liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo ngực đỏ (Acridotheres burmannicus)

Cụm từ
红嘴巨鸥hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) Nhàn Caspi (Hydroprogne caspia)

Cụm từ
红嘴山鸦hóng zuǐ shān yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax)

Cụm từ
红喉鹨hóng hóu liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh họng đỏ (Anthus cervinus)

Cụm từ
红喉潜鸟hóng hóu qián niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)

Cụm từ
红喉歌鸲hóng hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ Siberia (Calliope calliope)

Cụm từ
红喉山鹧鸪hóng hóu shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô họng nâu (Arborophila rufogularis)

Cụm từ
红喉姬鹟hóng hóu jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)

Cụm từ
红名单hóng míng dān

danh sách trắng

Cụm từ
红古区Hóng gǔ Qū

Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
红古Hóng gǔ

Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
红原鸡hóng yuán jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà rừng đỏ (Gallus gallus)

Cụm từ
红原县Hóng yuán Xiàn

Huyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
红原Hóng yuán

Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
红十字Hóng shí zì

Hội Chữ Thập Đỏ

Cụm từ
红包hóng bāo

tiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quả; hối lộ

Cụm từ
红加仑hóng jiā lún

quả lý chua đỏ

Cụm từ
红利股票hóng lì gǔ piào

cổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)

Cụm từ
红利hóng lì

tiền thưởng; cổ tức

Cụm từ
红人hóng rén

người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ

Cụm từ
红交嘴雀hóng jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)

Cụm từ
红五类hóng wǔ lèi

"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt…

Cụm từ
红五星旗hóng wǔ xīng qí

tên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
红不让hóng bù ràng

home run (từ mượn); một cú hit lớn (cực kỳ phổ biến) (Đài Loan)

Cụm từ
hóng

đỏ; phổ biến; cách mạng; thưởng

Từ vựng
约集yuē jí

tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn

Cụm từ
约请yuē qǐng

mời; phát lời mời

Cụm từ
约计yuē jì

tính toán khoảng

Cụm từ
约言yuē yán

lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt

Viết tắt
约见yuē jiàn

sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)

Cụm từ
约西亚Yuē xī yà

Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
约莫yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ

Cụm từ
约翰逊Yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰贰书Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰福音Yuē hàn Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿Yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
约翰壹书Yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约翰参书Yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰保罗Yuē hàn Bǎo luó

John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰二书Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰三书Yuē hàn sān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰一书Yuē hàn yī shū

Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰·霍金斯大学Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
约翰·霍金斯Yuē hàn · Huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt…

Cụm từ
约翰·本仁Yuē hàn · Běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰·拉贝Yuē hàn · Lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰·厄普代克Yuē hàn · È pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰Yuē hàn

John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
约维克Yāo wéi kè

Thành phố Gjøvik (Oppland, Na Uy)

Cụm từ
约纳Yuē nà

Jonah

Cụm từ
约等于yuē děng yú

xấp xỉ bằng

Cụm từ
约章yuē zhāng

hiến chương

Cụm từ
约当现金yuē dāng xiàn jīn

tương đương tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
约略估计yuē lüè gū jì

ước tính xấp xỉ; tính toán sơ bộ

Cụm từ
约略yuē lüè

xấp xỉ; sơ lược

Cụm từ
约瑟夫·斯大林Yuē sè fū · Sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
约瑟夫Yuē sè fū

Giô-sép (tên)

Cụm từ
约瑟Yuē sè

Giô-sép (tên)

Cụm từ
约珥书Yuē ěr shū

Sách Giô-en

Cụm từ
约炮yuē pào

(tiếng lóng) hẹn hò tình một đêm; cuộc gọi tình dục

Tiếng lóng xã hội
约法三章yuē fǎ sān zhāng

thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
约法yuē fǎ

luật tạm thời; hiến pháp lâm thời

Cụm từ
约沙法Yuē shā fǎ

Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
约柜yuē guì

Hòm Giao Ước

Cụm từ
约根Yuē gēn

Jurgen (tên)

Cụm từ
约束条件yuē shù tiáo jiàn

điều kiện hạn chế; ràng buộc

Cụm từ
约束力yuē shù lì

(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)

Cụm từ
约束yuē shù

hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc

Cụm từ
约会对象yuē huì duì xiàng

đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Cụm từ