Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
遂昌
Suì chāng

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂意
suì yì

hợp ý

Cụm từ
遂心如意
suì xīn rú yì

hoàn toàn hài lòng

Cụm từ
遂心
suì xīn

hợp ý

Cụm từ
遂平县
Suì píng xiàn

huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
遂平
Suì píng

huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
遂川县
Suì chuān xiàn

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂川
Suì chuān

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂宁市
Suì níng shì

Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
遂宁
Suì níng

Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
suì

thỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới

Từ vựng
遁形
dùn xíng

biến mất; ẩn nấp; che giấu dấu vết

Cụm từ
遁入空门
dùn rù kōng mén

quy y cửa Phật

Cụm từ
dùn

trốn tránh; chạy trốn; thoát khỏi

Từ vựng
dàng

ngã; lảo đảo; băng qua

Từ vựng
逾越节
yú yuè jié

Lễ Vượt Qua (lễ của người Do Thái)

Cụm từ
逾越
yú yuè

vượt quá

Cụm từ
逾期
yú qī

bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó

Cụm từ
逾垣
yú yuán

bỏ trốn; trốn thoát

Cụm từ

vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua

Từ vựng
逼逼
bī bi

(thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm

Tiếng lóng xã hội
逼迫
bī pò

ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc

Cụm từ
逼近
bī jìn

áp sát tiến tới; tiếp cận; đến gần; đến sát

Cụm từ
逼视
bī shì

nhìn chằm chằm từ gần; quan sát kỹ lưỡng

Cụm từ
逼良为娼
bī liáng wéi chāng

ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa

Thành ngữ
逼肖
bī xiào

rất giống; giống hệt

Cụm từ
逼真
bī zhēn

sống động; giống như thật; rõ ràng; rành mạch

Cụm từ
逼死
bī sǐ

dồn ép ai đó đến chết

Cụm từ
逼格
bī gé

(tiếng lóng) phong cách giả tạo

Tiếng lóng xã hội
逼将
bī jiāng

chiếu tướng (trong cờ)

Cụm từ