脸蛋儿 là gì?
脸蛋儿 [liǎn dàn r] có nghĩa là má; mặt (thường của trẻ em).
Nghĩa của từ 脸蛋儿 trong tiếng Việt
- má
- mặt (thường của trẻ em)
Cách đọc và ghi nhớ 脸蛋儿
脸蛋儿 được đọc là liǎn dàn r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “má; mặt (thường của trẻ em)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .