Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 遙|遥[yao2]
không gọn gàng
bừa bộn; lôi thôi; không gọn gàng
hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]
cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc
phụ âm bên (ngữ âm học)
chi phí cận biên
lợi nhuận cận biên
giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên
khu vực biên giới; biên thuỳ
lực lượng biên phòng; quân đội biên giới
cảnh sát biên phòng
đồn biên phòng; chốt biên giới
phòng thủ biên giới
đồn biên giới; vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương
cửa bên; cửa ngách
(hình học) độ dài cạnh
cánh; tiền đạo cánh
xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới
hẻo lánh; khu vực biên giới
xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa
vỉa hè; đường phụ; lề đường; cánh (bóng đá)
mẩu thừa còn lại (công nghiệp, vật liệu)
(kỹ thuật) trường hợp góc cạnh
phế liệu; mẩu thừa
vùng xa khuất; biên địa xa xôi
âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)
hệ limbic
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
khu vực biên giới