Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yáo

biến thể của 遙|遥[yao2]

Từ vựng
邋遢
lā ta

không gọn gàng

Cụm từ
邋里邋遢
lā li lā ta

bừa bộn; lôi thôi; không gọn gàng

Cụm từ

hình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]

Từ vựng
边头
biān tóu

cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc

Cụm từ
边音
biān yīn

phụ âm bên (ngữ âm học)

Cụm từ
边际成本
biān jì chéng běn

chi phí cận biên

Cụm từ
边际报酬
biān jì bào chóu

lợi nhuận cận biên

Cụm từ
边际
biān jì

giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên

Cụm từ
边陲
biān chuí

khu vực biên giới; biên thuỳ

Cụm từ
边防军
biān fáng jūn

lực lượng biên phòng; quân đội biên giới

Cụm từ
边防警察
biān fáng jǐng chá

cảnh sát biên phòng

Cụm từ
边防站
biān fáng zhàn

đồn biên phòng; chốt biên giới

Cụm từ
边防
biān fáng

phòng thủ biên giới

Cụm từ
边关
biān guān

đồn biên giới; vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương

Cụm từ
边门
biān mén

cửa bên; cửa ngách

Cụm từ
边长
biān cháng

(hình học) độ dài cạnh

Cụm từ
边锋
biān fēng

cánh; tiền đạo cánh

Cụm từ
边衅
biān xìn

xung đột biên giới; mâu thuẫn biên giới

Cụm từ
边鄙
biān bǐ

hẻo lánh; khu vực biên giới

Cụm từ
边远
biān yuǎn

xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa

Cụm từ
边路
biān lù

vỉa hè; đường phụ; lề đường; cánh (bóng đá)

Cụm từ
边角科
biān jiǎo kē

mẩu thừa còn lại (công nghiệp, vật liệu)

Cụm từ
边角案例
biān jiǎo àn lì

(kỹ thuật) trường hợp góc cạnh

Cụm từ
边角料
biān jiǎo liào

phế liệu; mẩu thừa

Cụm từ
边裔
biān yì

vùng xa khuất; biên địa xa xôi

Cụm từ
边声
biān shēng

âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)

Cụm từ
边缘系统
biān yuán xì tǒng

hệ limbic

Cụm từ
边缘性人格障碍
biān yuán xìng rén gé zhàng ài

rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)

Cụm từ
边缘地区
biān yuán dì qū

khu vực biên giới

Cụm từ