Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 507/2016
英国文化协会: Hội đồng Anh
英国广播电台: Tổng công ty Phát thanh Anh; BBC
英国广播公司: Tập đoàn Phát thanh Truyền hình Anh; BBC
英国工程技术学会: Viện Kỹ thuật và Công nghệ (IET)
英国人: Người Anh; Dân Anh
英国: Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; viết tắt của England 英格蘭|英格兰[Ying1 ge2 lan2]
英吨: tấn; tấn Anh hoặc Mỹ, bằng 2240 pound hoặc 1.016 tấn mét
英哩: biến thể của 英里[ying1 li3]
英名: tên tuổi lừng lẫy; danh tiếng huyền thoại
英吉沙县: Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
英吉沙: Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
英吉利海峡: Eo biển Anh
英吉利: nước Anh (cách đọc cũ, từ English)
英勇牺牲: hy sinh anh dũng
英勇: anh dũng; gan dạ; dũng cảm
英两: ao xơ Anh (cũ)
英伟达: NVIDIA, công ty card đồ họa máy tính
英伦风格: Phong cách Anh (thời trang)
英伦腔: Giọng Anh Anh
英伦三岛: Quần đảo Anh
英伦: Nước Anh
英俊: đẹp trai
英代尔: Intel
英仙臂: nhánh xoắn ốc Perseus (của thiên hà chúng ta)
英仙座: chòm sao Perseus
英中: trường trung học ở Hồng Kông sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường EMI")
英: anh hùng; xuất chúng; xuất sắc; (văn học) hoa; bông
苯酮尿症: phenylketonuria (PKU)
苯酚: phenol C6H5OH
苯那辛: benactyzine
苯胺: anilin C6H5NH2; aminobenzen
苯甲醛: benzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất
苯甲酸钠: natri benzoat, E211 (một chất bảo quản thực phẩm)
苯甲酸: axit benzoic C6H5COOH
苯甲酰氯: benzoil chloride C6H5COCl
苯环利定: phencyclidine (PCP)
苯环: vòng benzen (hóa học)
苯氧基: phenoxy (hóa học)
苯基: nhóm phenyl
苯二氮䓬: (hóa hữu cơ, dược lý) benzodiazepine
苯乙烯: Styrene
苯并噻吩: benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten)
苯丙酮尿症: (y học) phenylketonuria
苯丙胺: amphetamine (y học)
苯丙氨酸: phenylalanine (Phe), một axit amin thiết yếu
苯: benzen; benzol (hóa học)
苫: chiếu rơm; mái tranh
苪: sáng; rực rỡ, lộng lẫy
苩: biến thể cũ của 葩[pa1]
苎麻: cói (loại cỏ cao); cỏ năn; cây gai xanh
苎: Boehmeria nivea; cây gai
苦头: khổ cực
苦难深重: bi thương sâu sắc; nỗi buồn mênh mông
苦难: khổ nạn
苦集灭道: Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục vọng 集[ji2], giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam…
苦逼: (khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương
苦迭打: đảo chính (từ mượn)
苦趣: cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)
苦谏: khuyên nhủ hết lời
苦衷: nỗi khổ tâm; nỗi buồn; khó khăn