英国
Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; viết tắt của England 英格蘭|英格兰[Ying1 ge2 lan2]
Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; viết tắt của England 英格蘭|英格兰[Ying1 ge2 lan2]
英国 thường mang nghĩa “Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 英国 cùng cụm 英国人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Người Anh; Dân Anh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tập đoàn Phát thanh Truyền hình Anh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
BBC (viết tắt của 英國廣播公司|英国广播公司[Ying1 guo2 Guang3 bo1 Gong1 si1])
›药监局Yào jiān júCục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3…
›银监会Yín Jiān huìUỷ ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC), viết tắt của 中國銀行業監督管理委員會|中国银行业监督管理委员会[Zhong1 guo2 Yin2…
›远期yuǎn qīdài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]
›艺校yì xiàoviết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật
›育乐yù lè(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của…
›羊穿yáng chuānchọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])
›约言yuē yánlời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.