苎麻
cói (loại cỏ cao); cỏ năn; cây gai xanh
cói (loại cỏ cao); cỏ năn; cây gai xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
›苲草zhǎ cǎorong đuôi chó
›茁壮zhuó zhuàngkhỏe mạnh và cường tráng; vạm vỡ; phát triển tốt; mạnh mẽ; rắn rỏi; phồn thịnh
›芷江县Zhǐ jiāng xiànhuyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›芷江侗族自治县Zhǐ jiāng Dòng zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›芷江Zhǐ jiānghuyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›茱莉亚Zhū lì yàJulia (tên)
›茱莉娅Zhū lì yàJulia (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.