Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc; cũng là huyện Hình Đài
họ [Xing2]; tên địa danh
tên của một huyện ở Tứ Xuyên
biến thể của 彬[bin1]
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地
Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
gò đất; tên địa danh
một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府; nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn
tên địa danh
quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
tên của một con sông cổ
biến thể của 雍雍[yong1 yong1]
Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
thành phố được bao quanh bởi hào; biến thể cũ của 雍[yong1]; biến thể cũ của 壅[yong1]
thành phố; làng
quanh co
điều khiển liên kết logic; LLC
lỗi logic
bom logic
tính toán logic
logic
logic (từ mượn)
logos (từ mượn)
tuần tra