英
anh hùng; xuất chúng; xuất sắc; (văn học) hoa; bông
anh hùng; xuất chúng; xuất sắc; (văn học) hoa; bông
英 thường mang nghĩa “anh hùng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 英 cùng cụm 英国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Vương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiếng Anh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiếng Anh (ngôn ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.anh hùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm…
›芫yuánthuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›茚yìninden (hóa học)
›苡yǐcây mã đề (Plantago major)
›芽yánụ; chồi
›芸yúncây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý…
›芸yìbiến thể tiếng Nhật của 藝|艺[yi4]
›茵yīnnệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.