Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
边城
biān chéng

thị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh

Cụm từ
边地
biān dì

địa phận biên giới; vùng biên

Cụm từ
边卡
biān qiǎ

trạm kiểm soát biên giới

Cụm từ
边区
biān qū

khu vực biên giới

Cụm từ
边儿
biān r

bên; rìa; lề; biên giới; ranh giới; gần gũi; mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.); xem thêm 邊|边[bian1]

Cụm từ
bian

hậu tố của danh từ chỉ địa phương

Từ vựng
biān

biến thể cũ của 邊|边[bian1]

Từ vựng
邈邈
miǎo miǎo

rất xa; hẻo lánh

Cụm từ
邈远
miǎo yuǎn

xem 渺遠|渺远[miao3 yuan3]

Cụm từ
邈然
miǎo rán

xa xôi; hẻo lánh

Cụm từ
邈冥冥
miǎo míng míng

xa thẳm; xa xôi

Cụm từ
miǎo

sâu xa; xa xôi

Từ vựng
迩来
ěr lái

gần đây; cho đến nay; đến hiện tại; mới đây; cũng viết 爾來|尔来

Cụm từ
ěr

gần đây; gần; sát

Từ vựng
téng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
zhān

không tiến triển

Từ vựng
还魂纸
huán hún zhǐ

giấy tái chế

Cụm từ
还魂
huán hún

quay về từ cõi chết; (cũ) tái chế (chất thải)

Cụm từ
还愿
huán yuàn

trả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ

Cụm từ
还乡女
huán xiāng nǚ

(thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính…

Cụm từ
还乡
huán xiāng

(văn học) trở về quê hương

Cụm từ
还账
huán zhàng

thanh toán sổ sách

Cụm từ
还贷
huán dài

trả nợ

Cụm từ
还给老师
huán gěi lǎo shī

quên (hết những gì đã học)

Cụm từ
还给
huán gěi

trả cái gì đó cho ai

Cụm từ
还礼
huán lǐ

đáp lễ; tặng quà đáp lại

Cụm từ
还清
huán qīng

trả hết; trả hết nợ; giải quyết nợ

Cụm từ
还款
huán kuǎn

hoàn trả; trả tiền

Cụm từ
还本
huán běn

trả lại vốn

Cụm từ
还有
hái yǒu

vẫn còn; còn có; thêm vào đó

Cụm từ