Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
thành phố Nagchu ở Tây Tạng
thị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng
lúc đó
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
(thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự
xem 那咱[na4 zan5]
NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
đốc công (tiếng pidgin, bắt nguồn từ "number one", chuyển sang chữ Hán) (cũ)
latte (từ mượn)
thảo nguyên Nalat
cái tên ấy
ngày đó; hôm nọ
latte (từ mượn) (Đài Loan)
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
vào thời đó (cổ)
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
ở đó
Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)
nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người
cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc…
những cái đó
thế giới người chết
Vương quốc Naples (1282-1860)
Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý; Naples
(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]
(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)
huyện Hình Đài ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Hình Đài, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc