Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 487/2016

落地鼓luò dì gǔ

落地鼓: trống floor tom (thành phần của bộ trống)

Cụm từ
落地签luò dì qiān

落地签: thị thực tại chỗ; thị thực khi đến

Cụm từ
落地窗luò dì chuāng

落地窗: cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp

Cụm từ
落地生根luò dì shēng gēn

落地生根: cây không khí (Bryophyllum pinnatum); bén rễ

Cụm từ
落地灯luò dì dēng

落地灯: đèn sàn

Cụm từ
落地luò dì

落地: rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất; được sinh ra; (máy bay) hạ cánh

Cụm từ
落土luò tǔ

落土: (hạt giống, v.v.) rơi xuống đất; (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn

Cụm từ
落单luò dān

落单: một mình; bị để lại một mình; bị bỏ rơi

Cụm từ
落入法网luò rù fǎ wǎng

落入法网: rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt

Thành ngữ
落入luò rù

落入: rơi vào

Cụm từ
落价lào jià

落价: (khẩu ngữ) giảm giá; hạ giá

Khẩu ngữ
落俗luò sú

落俗: thể hiện gu kém

Cụm từ
落伍luò wǔ

落伍: tụt hậu; lạc hậu

Cụm từ
落井下石luò jǐng xià shí

落井下石: ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn

Thành ngữ
落下luò xià

落下: rơi; rớt; hạ cánh (của đạn dược)

Cụm từ
luò

落: rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút; hạ xuống; suy tàn hoặc chìm; bị tụt lại phía sau; rơi vào; nghỉ tại; nhận được; ghi chép lại…

Từ vựng
lào

落: cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định

Khẩu ngữ

落: bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau

Từ vựng
è

萼: đài hoa

Từ vựng
ān

萻: ngôi chùa Phật nhỏ

Từ vựng
萹豆biǎn dòu

萹豆: biến thể của 扁豆[bian3 dou4]

Cụm từ
萹蓄biān xù

萹蓄: knotgrass (Polygonum aviculare)

Cụm từ
biǎn

萹: xem 萹豆[bian3 dou4]

Từ vựng

萸: quả nhót tây

Từ vựng
莴苣wō jù

莴苣: rau diếp (Lactuca sativa)

Cụm từ
莴笋wō sǔn

莴笋: rau diếp Trung Quốc; rau diếp cuống; rau diếp măng; tần ô; rau diếp thân

Cụm từ

莴: rau diếp, xem 萵苣|莴苣

Từ vựng

荝: chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]

Từ vựng
xuān

萱: biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
萱草xuān cǎo

萱草: Hemerocallis fulva; hoa hiên

Cụm từ
萱堂xuān táng

萱堂: mẹ (cách gọi tôn kính)

Cụm từ
xuān

萱: cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)

Từ vựng
liàn

萰: cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]

Từ vựng

萮: dùng trong 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

Từ vựng
万齐融Wàn Qí róng

万齐融: Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
万马齐喑wàn mǎ qí yīn

万马齐喑: hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị

Thành ngữ
万马奔腾wàn mǎ bēn téng

万马奔腾: nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Thành ngữ
万头钻动wàn tóu zuān dòng

万头钻动: đám đông chen chúc

Cụm từ
万顷wàn qǐng

万顷: đất đai rộng lớn; không gian bao la

Cụm từ
万灵节Wàn líng jié

万灵节: Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)

Cụm từ
万灵丹wàn líng dān

万灵丹: thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh

Cụm từ
万难wàn nán

万难: vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn

Cụm từ
万隆Wàn lóng

万隆: Thành phố Bandung (ở Indonesia)

Cụm từ
万金油wàn jīn yóu

万金油: Dầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) người đa tài

Khẩu ngữ
万里长江Wàn lǐ Cháng jiāng

万里长江: sông Trường Giang; sông Dương Tử

Cụm từ
万里长城Wàn lǐ Cháng chéng

万里长城: Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
万里乡Wàn lǐ xiāng

万里乡: xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo

万里迢迢: (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa

Cụm từ
万里无云wàn lǐ wú yún

万里无云: không mây

Cụm từ
万里江山wàn lǐ jiāng shān

万里江山: nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)

Thành ngữ
万里wàn lǐ

万里: rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm

Cụm từ
万邦wàn bāng

万邦: tất cả các quốc gia

Cụm từ
万那杜Wàn nà dù

万那杜: Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
万载县Wàn zài xiàn

万载县: huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万载Wàn zài

万载: huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万贯家财wàn guàn jiā cái

万贯家财: tài sản kếch xù

Cụm từ
万贯wàn guàn

万贯: mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
万豪Wàn háo

万豪: Marriott International (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
万象更新wàn xiàng gēng xīn

万象更新: (vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万象wàn xiàng

万象: mọi biểu hiện của thiên nhiên

Cụm từ