Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
được trang bị với; đi kèm với (thứ gì)
phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
sữa công thức
đơn thuốc; công thức nấu ăn; công thức; phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
nguyên liệu (trong công thức nấu ăn); trộn vật liệu theo hướng dẫn
thiết bị chuyển đổi
đeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
quân đội trực thuộc đơn vị
cặp đã ghép
ghép đôi; phù hợp; thành cặp (ví dụ: kết hôn); giao phối; cặp đã ghép
giao tử
toàn diện
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp; bổ trợ
kiểm tra độ tương thích (cho cấy ghép nội tạng)
phân phối hàng hóa (đặc biệt là lương thực khi thiếu hụt)
phù hợp; phối hợp với; tương thích với; tương ứng; tuân thủ; quan hệ tốt; hành động cùng nhau; hợp tác; trở thành vợ chồng; kết hợp các bộ phận của máy móc
(ngôn ngữ học) hoá trị
phân bổ; cung cấp; trang bị
vợ hoặc chồng
pha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc; tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
móc phụ kiện
linh kiện; bộ phận; phụ kiện; phụ tùng thay thế
kết hợp; phù hợp; giao phối; trộn; phối hợp; xứng đáng; chế (đơn thuốc); phân bổ
cân nhắc; tính đến; sử dụng sự thận trọng; đo lường (thực phẩm và đồ uống)
rót rượu
làm theo cách cho là đúng; xử lý theo hoàn cảnh
cân nhắc và thảo luận
cân nhắc và quyết định
quyền quyết định; quyền tự quyết
tùy ý xử lý