落
rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút; hạ xuống; suy tàn hoặc chìm; bị tụt lại phía sau; rơi vào; nghỉ tại; nhận được; ghi chép lại; tung tích; nơi định cư
rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút; hạ xuống; suy tàn hoặc chìm; bị tụt lại phía sau; rơi vào; nghỉ tại; nhận được; ghi chép lại; tung tích; nơi định cư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau
›莅lìtham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)
›蓼liǎocây rau răm; cỏ thủy phách
›萰liàncây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]
›葎lǜHumulus japonicus
›莱láitên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
›菻lǐntên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông
›菱língcây ấu (chi Trapa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.