万贯
mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú
mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm
›万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
›万豪Wàn háoMarriott International (chuỗi khách sạn)
›万贯家财wàn guàn jiā cáitài sản kếch xù
›万载Wàn zàihuyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›万载县Wàn zài xiànhuyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›万象wàn xiàngmọi biểu hiện của thiên nhiên
›万那杜Wàn nà dùVanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.