万齐融
Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường
Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
›万里长城Wàn lǐ Cháng chéngVạn Lý Trường Thành
›万头钻动wàn tóu zuān dòngđám đông chen chúc
›万顷wàn qǐngđất đai rộng lớn; không gian bao la
›万灵节Wàn líng jiéLễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)
›万灵丹wàn líng dānthuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh
›万难wàn nánvô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn
›万隆Wàn lóngThành phố Bandung (ở Indonesia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.