Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hạn ngạch; định mức
lồng tiếng (làm phim)
trạm phân phối điện
tủ điện; hộp công tắc
bộ phân phối (ô tô)
đánh chìa khóa
phân phối (hàng hóa để bán)
quả đối trọng; trọng lượng (lặn)
(từ mượn) nhịp độ, pace (chạy)
nhà phân phối
địa chỉ giao hàng
ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货[pei4 huo4] và 送貨|送货[song4 huo4]); giao hàng
xếp hàng hóa (vận tải)
ghép đơn hàng hóa
vai phụ; vai nhỏ; (của diễn viên) diễn cùng nhau
pha chế (thuốc, v.v.); chuẩn bị (bằng cách trộn nguyên liệu); chế biến
lắp đặt; lắp ráp; tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)
thay thế (thứ gì đó bị thiếu); khôi phục
pha chế (thuốc); kê đơn
phối màu
triển khai; phân bổ; cấu hình
phân phối; phân bổ
cốt thép (xây dựng)
xứng đáng
mùa sinh sản
lai giống; phối giống
làm kính thuốc theo đơn
cấp; phân phát; xuất bản kèm theo
cung cấp; lắp đặt
soạn nhạc cho phim hoặc sân khấu; lồng ghép nhạc vào nhạc nền; nhạc tình tiết; nhạc nền