万里迢迢萬里迢迢
万里迢迢 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 万里迢迢 trong tiếng Việt
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa