万里迢迢
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
万里迢迢
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
Giản thể万里迢迢
Phồn thể萬里迢迢
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng