Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Linh ở Hồ Nam
tên một huyện ở Hồ Nam
(thảo mộc); tên địa danh
tên địa danh
tên địa danh
họ [Kuang4]
tên một nước; họ [Zou1]
biến thể cũ của 酆[Feng1]
họ [Kuai4]; tên của một nước chư hầu
tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)
họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
tên một quận ở Hà Bắc
huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
tên một hồ
người hàng xóm; khu phố
quốc gia láng giềng
lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận
1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone
phthalate (hóa học)
người hàng xóm; người sống sát vách
quan hệ thân thiện
huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
liền kề; cạnh bên
người ngồi ghế bên cạnh; ghế liền kề; người bên cạnh
người hàng xóm