Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 489/1680

老虎灶lǎo hǔ zào

bếp lò lớn kiểu cũ

Cụm từ
老虎机lǎo hǔ jī

máy đánh bạc

Cụm từ
老虎凳lǎo hǔ dèng

ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn…

Cụm từ
老虎伍兹Lǎo hǔ Wǔ zī

Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ

Cụm từ
老虎lǎo hǔ

hổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
老着脸lǎo zhe liǎn

mặt dày

Cụm từ
老庄Lǎo Zhuāng

Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
老花镜lǎo huā jìng

kính lão

Cụm từ
老花眼lǎo huā yǎn

chứng lão thị

Cụm từ
老花lǎo huā

chứng lão thị

Cụm từ
老舍Lǎo Shě

Lão Xá (1899-1966), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch Trung Quốc

Cụm từ
老旧lǎo jiù

lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老腊肉lǎo là ròu

(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Khẩu ngữ
老脸lǎo liǎn

tự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn

Cụm từ
老聃Lǎo Dān

tên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
老者lǎo zhě

người đàn ông già; người lớn tuổi

Cụm từ
老耄lǎo mào

thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí

Cụm từ
老老lǎo lao

bà ngoại; giống như 姥姥

Cụm từ
老翁lǎo wēng

ông lão

Cụm từ
老羞成怒lǎo xiū chéng nù

xem 惱羞成怒|恼羞成怒[nao3 xiu1 cheng2 nu4]

Cụm từ
老美Lǎo Měi

(thông tục) người Mỹ; người từ Hoa Kỳ

Cụm từ
老茧lǎo jiǎn

vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼

Cụm từ
老总lǎo zǒng

sếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao…

Cụm từ
老练lǎo liàn

già dặn; có kinh nghiệm

Cụm từ
老糊涂lǎo hú tu

người lẩm cẩm

Cụm từ
老粗lǎo cū

người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch

Cụm từ
老等lǎo děng

chờ đợi kiên nhẫn; con diệc

Cụm từ
老神在在lǎo shén zài zài

bình tĩnh; không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [lāu-sîn-tsāi-tsāi])

Cụm từ
老眼昏花lǎo yǎn hūn huā

mắt mờ của người già (thành ngữ)

Thành ngữ
老皇历lǎo huáng lì

(nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt

Cụm từ
老百姓lǎo bǎi xìng

người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
老当益壮lǎo dāng yì zhuàng

già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Thành ngữ
老生常谈lǎo shēng cháng tán

một quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường

Thành ngữ
老生lǎo shēng

người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
老王卖瓜,自卖自夸Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā

thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất

Thành ngữ
老玉米lǎo yù mi

(phương ngữ) ngô

Cụm từ
老狐狸lǎo hú li

cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Cụm từ
老牛舐犊lǎo niú shì dú

nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Thành ngữ
老牛破车lǎo niú pò chē

nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả

Thành ngữ
老牛拉破车lǎo niú lā pò chē

xem 老牛破車|老牛破车[lao3 niu2 po4 che1]

Cụm từ
老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎo

nghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể…

Thành ngữ
老牌lǎo pái

thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm

Cụm từ
老爷车lǎo ye chē

xe cổ điển

Cụm từ
老爷爷lǎo yé ye

(thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội

Cụm từ
老爷岭Lǎo ye lǐng

Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok

Cụm từ
老爷子lǎo yé zi

bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi

Cụm từ
老爷lǎo ye

(tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại

Cụm từ
老爹lǎo diē

(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
老爸lǎo bà

cha; bố

Cụm từ
老父lǎo fù

cha; cụ già; thưa ngài

Cụm từ
老烟鬼lǎo yān guǐ

người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc

Cụm từ
老烟枪lǎo yān qiāng

người hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc; hút thuốc cả đời

Cụm từ
老乌恰Lǎo wū qià

giống như 烏魯克恰提|乌鲁克恰提 ở Tân Cương

Cụm từ
老汉lǎo hàn

ông già; tôi (một ông già tự xưng)

Cụm từ
老派lǎo pài

lỗi thời; trường phái cũ

Cụm từ
老油条lǎo yóu tiáo

cáo già; người lõi đời

Cụm từ
老油子lǎo yóu zi

(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt

Khẩu ngữ
老河口市Lǎo hé kǒu shì

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老河口Lǎo hé kǒu

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老江湖lǎo jiāng hú

người từng trải, quen thuộc với đường đời

Cụm từ
老气横秋lǎo qì héng qiū

già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
老毛病lǎo máo bìng

bệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính

Cụm từ
老毛子lǎo máo zi

Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)

Cụm từ
老残游记Lǎo Cán Yóu jì

Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]

Cụm từ
老死lǎo sǐ

chết vì tuổi già

Cụm từ
老歌lǎo gē

bài hát cũ

Cụm từ
老样子lǎo yàng zi

tình hình cũ; mọi thứ như trước

Cụm từ
老梗lǎo gěng

(Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cụm từ
老框框lǎo kuàng kuàng

quy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động

Cụm từ
老板lǎo bǎn

biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]

Cụm từ
老东西lǎo dōng xi

(xúc phạm) lão khùng; thằng già

Cụm từ
老本lǎo běn

vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây

Cụm từ