Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
酃县
Líng xiàn

huyện Linh ở Hồ Nam

Cụm từ
líng

tên một huyện ở Hồ Nam

Từ vựng

(thảo mộc); tên địa danh

Danh từ riêng
yōu

tên địa danh

Danh từ riêng
liǎn

tên địa danh

Danh từ riêng
Kuàng

họ [Kuang4]

Từ vựng
Zōu

tên một nước; họ [Zou1]

Từ vựng
Fēng

biến thể cũ của 酆[Feng1]

Từ vựng
Kuài

họ [Kuai4]; tên của một nước chư hầu

Từ vựng
Cào

tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)

Danh từ riêng

họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]

Từ vựng
郸城县
Dān chéng xiàn

huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
郸城
Dān chéng

huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
Dān

tên một quận ở Hà Bắc

Từ vựng
鄱阳县
Pó yáng xiàn

huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
鄱阳湖
Pó yáng Hú

hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
鄱阳
Pó yáng

huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ

tên một hồ

Từ vựng
邻里
lín lǐ

người hàng xóm; khu phố

Cụm từ
邻邦
lín bāng

quốc gia láng giềng

Cụm từ
邻近
lín jìn

lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận

Cụm từ
邻苯醌
lín běn kūn

1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone

Cụm từ
邻苯二甲酸酯
lín běn èr jiǎ suān zhǐ

phthalate (hóa học)

Cụm từ
邻舍
lín shè

người hàng xóm; người sống sát vách

Cụm từ
邻睦
lín mù

quan hệ thân thiện

Cụm từ
邻水县
Lín shuǐ xiàn

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻水
Lín shuǐ

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻接
lín jiē

liền kề; cạnh bên

Cụm từ
邻座
lín zuò

người ngồi ghế bên cạnh; ghế liền kề; người bên cạnh

Cụm từ
邻左
lín zuǒ

người hàng xóm

Cụm từ