万里长江
sông Trường Giang; sông Dương Tử
sông Trường Giang; sông Dương Tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn Lý Trường Thành
›万那杜Wàn nà dùVanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
›万载县Wàn zài xiànhuyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›万载Wàn zàihuyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›万里乡Wàn lǐ xiāngxã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›万隆Wàn lóngThành phố Bandung (ở Indonesia)
›万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
›万难wàn nánvô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.