Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 488/1680

考古学kǎo gǔ xué

khảo cổ học

Cụm từ
考古kǎo gǔ

khảo cổ

Cụm từ
考取kǎo qǔ

thi đỗ đầu vào; được nhận vào

Cụm từ
考卷kǎo juàn

giấy thi

Cụm từ
考区kǎo qū

khu vực thi; quận nơi diễn ra kỳ thi

Cụm từ
考勤表kǎo qín biǎo

bảng chấm công

Cụm từ
考勤簿kǎo qín bù

sổ ghi chấm công

Cụm từ
考勤kǎo qín

điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc); theo dõi hiệu quả (của công nhân)

Cụm từ
考分kǎo fēn

điểm; số điểm kỳ thi

Cụm từ
考入kǎo rù

đậu kỳ thi đầu vào; vào đại học sau kỳ thi cạnh tranh

Cụm từ
考克斯报告Kǎo kè sī Bào gào

Báo cáo Cox; Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban…

Cụm từ
考克斯Kǎo kè sī

Cox (họ)

Cụm từ
考中kǎo zhòng

đậu kỳ thi

Cụm từ
考上kǎo shàng

đậu kỳ thi tuyển sinh đại học

Cụm từ
kǎo

kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thi; dự thi đầu vào; người cha đã mất

Từ vựng
lǎo

già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125

Từ vựng
老龄化lǎo líng huà

lão hóa (dân số)

Cụm từ
老龄lǎo líng

tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già

Cụm từ
老鼻子lǎo bí zi

nhiều

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠洞lǎo shǔ dòng

hang chuột

Cụm từ
老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba

nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
老鼠lǎo shǔ

chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
老黑lǎo hēi

(thân mật) người da đen

Cụm từ
老鹰星云Lǎo yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16

Cụm từ
老鹰lǎo yīng

(thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự

Cụm từ
老雕lǎo diāo

kền kền

Cụm từ
老鸹lǎo guā

một con quạ

Cụm từ
老鸨lǎo bǎo

tú bà

Cụm từ
老鸟lǎo niǎo

người thành thạo; kỳ cựu

Cụm từ
老骨头lǎo gǔ tou

cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)

Khẩu ngữ
老骥嘶风lǎo jì sī fēng

ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥lǎo jì fú lì

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥lǎo jì

ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Cụm từ
老马识途lǎo mǎ shí tú

ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc

Thành ngữ
老马恋栈lǎo mǎ liàn zhàn

nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
老马嘶风lǎo mǎ sī fēng

ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老饕lǎo tāo

kẻ tham ăn

Cụm từ
老头乐lǎo tóu lè

gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)

Cụm từ
老头子lǎo tóu zi

(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già

Cụm từ
老头儿lǎo tóu r

xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]

Cụm từ
老头lǎo tóu

ông lão; ông già; cha; chồng

Cụm từ
老板娘lǎo bǎn niáng

bà chủ; bà sếp; vợ của sếp

Cụm từ
老板lǎo bǎn

sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
老铁lǎo tiě

(tiếng lóng) bạn rất thân; bro

Tiếng lóng xã hội
老酒lǎo jiǔ

rượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng

Cụm từ
老乡lǎo xiāng

người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê

Cụm từ
老边区Lǎo biān qū

quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ
老边Lǎo biān

quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ
老迈lǎo mài

già; lẩm cẩm

Cụm từ
老远lǎo yuǎn

rất xa

Cụm từ
老辣lǎo là

già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình

Cụm từ
老辈lǎo bèi

thế hệ trước; tổ tiên

Cụm từ
老路lǎo lù

con đường cũ; cách quen thuộc; lối mòn; hành vi theo lối cũ

Cụm từ
老趼lǎo jiǎn

vết chai; cục chai (ở chân)

Cụm từ
老赖lǎo lài

(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ

Khẩu ngữ
老账lǎo zhàng

nghĩa đen: sổ nợ cũ; nợ cũ; nghĩa bóng: ân oán cũ; mối hận cũ

Cụm từ
老资格lǎo zī gé

lão luyện

Cụm từ
老谱lǎo pǔ

cách làm cũ; thói quen cũ

Cụm từ
老谋深算lǎo móu shēn suàn

mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng

Thành ngữ
老调重弹lǎo diào chóng tán

diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo

Thành ngữ
老话lǎo huà

một câu nói cũ

Cụm từ
老视眼lǎo shì yǎn

lão thị

Cụm từ
老视lǎo shì

lão thị

Cụm từ
老街Lǎo jiē

Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)

Cụm từ
老蚌生珠lǎo bàng shēng zhū

nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao

Thành ngữ
老处女lǎo chǔ nǚ

người phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân

Cụm từ
老虎钳lǎo hǔ qián

ê tô; kềm kẹp

Cụm từ
老虎菜lǎo hǔ cài

gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây

Cụm từ