Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
酌献
zhuó xiàn

dâng rượu kính thần

Cụm từ
酌满
zhuó mǎn

rót đầy (ly rượu) đến miệng

Cụm từ
酌减
zhuó jiǎn

thực hiện giảm bớt có cân nhắc; giảm một cách tùy ý

Cụm từ
酌核
zhuó hé

xác minh sau khi tham vấn

Cụm từ
酌收
zhuó shōu

thu phí khác nhau tùy theo tình huống; thu thập (mục) một cách phù hợp

Cụm từ
酌情办理
zhuó qíng bàn lǐ

hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế

Cụm từ
酌情处理
zhuó qíng chǔ lǐ

xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]

Cụm từ
酌情
zhuó qíng

sử dụng sự thận trọng; xem xét hoàn cảnh; chiếu cố phù hợp với tình huống

Cụm từ
酌定
zhuó dìng

quyết định sau khi suy xét kỹ lưỡng

Cụm từ
酌夺
zhuó duó

đưa ra quyết định sau khi cân nhắc

Cụm từ
酌加
zhuó jiā

bổ sung sau khi cân nhắc

Cụm từ
酌予
zhuó yǔ

cho theo sự xem xét phù hợp

Cụm từ
zhuó

rót rượu; uống rượu; cân nhắc; xem xét

Từ vựng
酋长国
qiú zhǎng guó

tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng

Cụm từ
酋长
qiú zhǎng

tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương Ả Rập

Cụm từ
qiú

tù trưởng

Từ vựng
酊剂
dīng jì

cồn thuốc

Cụm từ
dǐng

dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
酉鸡
yǒu jī

Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)

Cụm từ
酉阳县
Yǒu yáng Xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
酉阳土家族苗族自治县
Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
酉阳
Yǒu yáng

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
酉牌时分
yǒu pái shí fēn

5-7 chiều

Cụm từ
酉时
yǒu shí

5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
yǒu

địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)

Từ vựng

họ [Li4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
zàn

nhóm 100 gia đình; tên địa danh

Danh từ riêng
酆都
Fēng dū

biến thể cũ của 豐都|丰都[Feng1 du1]; huyện Phong Đô, thành phố Trùng Khánh; tên một nghĩa địa nổi tiếng

Cụm từ
Fēng

kinh đô triều Chu; họ [Feng1]

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng