Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dâng rượu kính thần
rót đầy (ly rượu) đến miệng
thực hiện giảm bớt có cân nhắc; giảm một cách tùy ý
xác minh sau khi tham vấn
thu phí khác nhau tùy theo tình huống; thu thập (mục) một cách phù hợp
hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế
xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]
sử dụng sự thận trọng; xem xét hoàn cảnh; chiếu cố phù hợp với tình huống
quyết định sau khi suy xét kỹ lưỡng
đưa ra quyết định sau khi cân nhắc
bổ sung sau khi cân nhắc
cho theo sự xem xét phù hợp
rót rượu; uống rượu; cân nhắc; xem xét
tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng
tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương Ả Rập
tù trưởng
cồn thuốc
dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
5-7 chiều
5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
họ [Li4]; tên địa danh cổ
nhóm 100 gia đình; tên địa danh
biến thể cũ của 豐都|丰都[Feng1 du1]; huyện Phong Đô, thành phố Trùng Khánh; tên một nghĩa địa nổi tiếng
kinh đô triều Chu; họ [Feng1]
tên địa danh